Cao đẳng nghề Điện tử dân dụng

 

 

MH, MĐ

 

Tên môn học, mô đun

Thời gian của môn học, mô đun (giờ)

Tổng số

Trong đó

LT

TH

KT

I

Các môn học chung

450

220

200

30

MH01

Giáo dục quốc pḥng

90

60

24

6

MH02

Pháp luật

30

21

7

2

MH03

Ngoại ngữ

60

4

52

4

MH04

Giáo dục thể chất

75

58

13

4

MH05

Tin học

75

17

54

4

MH06

Chính trị

120

60

50

10

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề

3300

1262.5

1879.5

158

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

1020

584.5

369.5

66

MH07a

Toán cao cấp 1

60

56

0

4

MH07b

Toán cao cấp 2

45

42

0

3

MH08

Vật lư đại cương

60

56

0

4

MH09

Vật liệu, linh kiện điện tử

60

28

25

7

MH10

Điện kỹ thuật

75

42

30

3

MH11

An toàn lao động

30

14.5

13.5

2

MH12a

LT mạch điện tử 1

45

42

0

3

MH12b

LT mạch điện tử 2

45

42

0

3

MH13

Kỹ thuật mạch điện tử I

140

60

74

6

MH14

Đo lường điện-điện tử

85

42

35

8

MH15

Điện cơ bản

55

14

35

6

MH16

Kỹ thuật mạch điện tử II

90

30

57

3

MH17

Kỹ thuật số

125

45

75

5

MH18

Tín hiệu và phương thức truyền dẫn

30

28

0

2

MH19

Anh văn chuyên ngành

60

30

25

5

MH 20

Tổ chức, quản lư xí nghiệp

15

13

0

2

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

2280

678

1510

92

MĐ21

Hệ thống âm thanh

125

45

75

5

MĐ22

Máy Radio/CASSETTE

105

45

56

4

MĐ23

Đầu thu truyền h́nh kỹ thuật số mặt đất

50

30

18

2

MĐ24

Điện thoại tổng đài

105

45

56

4

MĐ25

Vẽ mạch điện tử

60

19

40

1

MĐ26

Máy CD/VCD/DVD

105

42

60

3

MĐ27

Kỹ thuật truyền h́nh

125

42

80

3

MĐ28

PLC

110

30

76

4

MĐ29

Kỹ thuật vi điều khiển

170

60

104

6

MĐ30

Điện tử công suất

150

60

84

6

MĐ31

Đồ án HT âm thanh

45

0

40

5

MĐ32

Máy thu h́nh công nghệ cao và kỹ thuật số

105

42

60

3

MĐ33

Đo lường điều khiển bằng máy tính

105

45

55

5

MĐ34

Cấu trúc và sửa chữa máy tính

90

30

50

10

MĐ35

Kỹ thuật vi xử lư

85

45

36

4

MĐ36

Sửa chữa monitor

90

28

60

2

MĐ37

Đồ án Điện tử công suất

30

0

25

5

MĐ38

Máy CAMERA (Camcorder)

70

28

35

7

MĐ39

Điện thoại di động

105

42

50

13

MĐ40

Thực tập nhận thức

90

0

90

 

MĐ41

Thực tập tốt nghiệp

360

0

360

 

 

Tổng cộng

3750

1483

2079

188

 

* Thi tèt nghiÖp.

Số TT

Môn thi

H́nh thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết

Vấn đáp

Không quá 120 phút

Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và trả lời 20 phút/sinh viên)

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

- Lư thuyết nghề

 

Viết

Vấn đáp

 

Không quá 180 phút

Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và trả lời 20 phút/sinh viên)

Trắc nghiệm

Không quá 90 phút

- Thực hành nghề

Bài thi thực hành

Không quá 24 giờ

- Mô đun tốt nghiệp (tích hợp giữa lư thuyết với thực hành)

Bài thi tích hợp lư thuyết và thực hành

Không quá 24 giờ