Trung cÊp ngh̉ NghiÖp vô l­u tró

 

*Danh mục các môn học, mô-đun đào tạo bắt buộc và phân bổ thời gian :

 

STT

Tên môn học

Thời gian của môn học, mô đun (giờ)

Tổng số

Trong đó

 

LT

TH

Các môn học chung

210

195

15

MC01

Chính trị

30

30

 

MC02

Pháp luật

15

15

 

MC03

Giáo dục thể chất

30

30

 

MC04

Giáo dục quốc pḥng

45

45

 

MC05

Tin học

30

15

15

MC06

Ngoại ngữ

60

60

 

Các MH/MĐ Đ.tạo nghề

2340

700

1640

MH07

Tổng quan Du lịch

45

45

 

MH08

Địa lư du lịch

45

45

 

MĐ09

Kỹ năng giao tiếp KS

60

30

30

MH10

Lịch sử văn hoá VN

60

60

 

MĐ11

N.Ngữ chuyên ngành

240

100

140

MH12

Tổ chức Kdoanh KS

45

45

 

MH14

Lư thuyết lễ tân

100

100

 

MH15

Tổ chức KDoanh LH

45

45

 

MĐ16

Marketing DL

45

30

15

MĐ18

Kiến tập LT, Buồng, LH

110

 

110

MĐ19

Thực hành lễ tân

250

 

250

MH21

Lư thuyết buồng

30

30

 

MĐ22

Thực hành buồng

60

 

60

MĐ23

Nghiệp vụ Nhà hàng

90

45

45

MH24

Tâm lư khách du lịch

60

60

 

MĐ27

Thực tập tốt nghiệp

575

 

575

 

 

*C¸c m«n häc tù chän

 

STT

Tên môn học

Thời gian của môn học, mô đun (giờ)

Tổng số

Trong đó

LT

TH

MĐC01

Nghiệp vụ văn pḥng

30

15

15

MĐC02

Tổ chức sự kiện

45

30

15

MĐC03

Kế toán

30

15

15

MĐC04

Tin học ứng dụng

60

20

40

MĐC05

Nghiệp vụ thanh toán

30

15

15

MĐC06

TH nghề nghiệp tại cơ sở

300

 

300

 

Tổng cộng

495

95

400

 

 

*Thi tèt nghiÖp

.

STT

M«n thi

H×nh thøc thi

Thêi gian thi

1

ChƯnh tr̃

ViƠt, vÊn ®¸p, tr¾c nghiÖm

120 phót

2

KiƠn thøc, kü n¨ng ngh̉

 

 

 

Ngoại ngữ chuyên ngành

Thi vấn đáp

30 phút

3

Thực hành nghiệp vụ Lễ

tân

Thi thực hành

30 phút